BÂY GIỜ LÀ:

LỊCH THÁNG (ÂM - DƯƠNG)

LIÊN KẾT WEBSITE

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thông tin

    Tài nguyên dạy học

    ALÔ! VĂN TIẾN XIN NGHE.

    1 khách và 0 thành viên

    ĐIỂM BÁO

    DANH LAM THẮNG CẢNH

    MÁY TÍNH

    Chào mừng quý vị đến với Nguyễn Văn Tiến _ Chia sẻ niềm Đam mê.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Tiet 31 Uoc chung lon nhat

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    Nguồn:
    Người gửi: Phạm Thị Nhài (trang riêng)
    Ngày gửi: 10h:24' 09-07-2009
    Dung lượng: 637.0 KB
    Số lượt tải: 591
    Số lượt thích: 0 người
    Nhiệt liệt chào mừng các thầy,
    cô giáo đến dự giờ toán lớp 6 A5
    Kiểm tra
    HS1: Tìm Ư(12) ;Ư(30) ; ƯC (12; 30)?
    HS2: Phân tích các số 36 ;84 và168 ra thừa số nguyên tố?
    Ư (12) = {1; 2; 3; 4;6 ; 12}
    Ư (30) = {1; 2; 3; 5; 6; 10; 15; 30}
    ƯC (12; 30) = {1; 2; 3 ; 6}
    36 = 22.32
    84 = 22.3.7
    168 = 23.3.7
    Tiết 31
    Tiết 31: Ước chung lớn nhất
    c)Định nghĩa
    Ư (12) = {1; 2; 3; 4 ; 6 ; 12}
    Ư (30) = {1; 2; 3; 5; 6; 10; 15; 30}
    a) ví dụ:
    ƯC (12; 30) = {1; 2; 3 ; 6}
    Ta nói 6 là ước chung lớn nhất của 12 và 30
    b) Kí hiệu :ưcln(12;30) = 6
    6
    ƯCLN(a;b):
    ước chung lớn nhất cuả a và b
    Tiết 31: Ước chung lớn nhất
    ƯC (12; 30) = {1; 2; 3; 6}
    Ư (6)
    ƯCLN (12 ; 30) = 6
    d) Nhận xét:
    tất cả các ước chung của 12 và 30 ( là 1 ; 2 ; 3 ; 6 ) đều là ước của ƯCLN (12 ; 30)
    = {1; 2; 3; 6}
    ƯC ( 6 ; 1)
    ƯC (12; 18;1)
    Tiết 31: Ước chung lớn nhất
    Vậy: ƯCLN (6; 1) = 1
    ƯCLN (12; 18;1) = 1
    e) Chú ý: Số 1 chỉ có một ước là 1. Do đó với mọi số tự nhiên a và b, ta có:
    ƯCLN (a;1) = 1; ƯCLN (a; b;1) = 1
    áp dụng:
    Tìm ƯCLN (1; 2006; 2007; 4008; 90076) =
    1
    = 1
    = 1
    1.Ước chung lớn nhất:
    2.Tìm ước chung lớn nhất bằng cách phân tích các số ra thừa số nguyên tố:
    Tiết 31: Ước chung lớn nhất
    ví dụ: Tim ƯCLN(36;84;168)
    + phân tích mỗi số trên ra thừa số nguyên tố
    36 = 22 . 32
    84 = 22 .3 .7
    168 = 23 . 3.7
    + Chọn ra các thừa số nguyên tố chung ,đó là 2 và 3 . Số mũ nhỏ nhất của 2 là 2, số mũ nhỏ nhất của 3 là 1
    + ƯCLN(36;84;168) = 22.3 =12
    Tiết 31: Ước chung lớn nhất
    1.Ước chung lớn nhất:
    2.Tìm ước chung lớn nhất bằng cách phân tích các số ra thừa số nguyên tố:
    Tiết 31: Ước chung lớn nhất
    1.Ước chung lớn nhất:
    2.Tìm ước chung lớn nhất bằng cách phân tích các số ra thừa số nguyên tố:
    1. Tim ƯCLN( 12;30) .
    12 = 22. 3
    30 = 2 . 3 . 5
    ƯCLN(12 ; 30 ) = 2 . 3 = 6
    Tiết 31: Ước chung lớn nhất
    1.Ước chung lớn nhất:
    2.Tìm ước chung lớn nhất bằng cách phân tích các số ra thừa số nguyên tố:
    Nhóm 4; 5;6
    Tim ƯCLN(8;12, 15)
    8=23
    9=32
    ƯCLN(8;9) =1.
    8=23
    12=22.3
    15=3.5
    ƯCLN (8;12, 15) =1

    8=23
    16=24
    24=23.3
    ƯCLN(24,16;8)=23=8
    2
    2.Tìm ước chung lớn nhất bằng cách phân tích các số ra thừa số nguyên tố:
    1.Ước chung lớn nhất:
    a) Nếu các số đã cho không có thừa số nguyên tố chung thì ƯCLN của chúng bằng 1. Hai hay nhiều số có ƯCLN bằng 1 gọi là các số nguyên tố cùng nhau.
    b) Trong các số đã cho, nếu số nhỏ nhất là ước của các số còn lại thì ƯCLN của các số đã cho chính là số nhỏ nhất ấy.
    4.Luyện tập - Củng cố:
    Bài 1: Khoanh tròn chữ cái trước câu trả lời đúng:
    c) ƯCLN (9;10) là:
    A. 1 B. 2 C. 3 D. 5
    a)ƯCLN (289; 986; 487; 1) là:
    A. 1 B. 5 C. 300 D. 1000
    A. 289 B. 487 C. 986 D. 1
    b) ƯCLN (5; 300; 1000; 50000) là:
    1.Ước chung lớn nhất:
    3.Cách tìm ước chung thông qua tìm ƯCLN:
    2.Tìm ước chung lớn nhất bằng cách phân tích các số ra thừa số nguyên tố:
    Bài tập 2.
    Cho A là ƯCLN(12 ; 18 ; 30). Hãy chọn kết quả đúng trong các kết quả sau :
    a) A = 3 c) A = 4
    b) A = 30 d) A = 6
    a
    Hoan hô em đã chọn đúng
    b
    c
    d
    Để tìm ƯCLN của hai hay nhiều số ta cần lưu ý:
    * Trước hết hãy xét xem các số cần tìm ƯCLN có rơi vào một trong ba trường hợp đặc biệt sau hay không:
    1) Nếu trong các số cần tìm ƯCLN có một số bằng 1
    thì ƯCLN của các số đã cho bằng 1.
    2) Nếu số nhỏ nhất trong các số cần tìm ƯCLN là ước của các số còn lại
    thì ƯCLN của các số đã cho chính là số nhỏ nhất ấy.
    3) Nếu các số cần tìm ƯCLN mà không có thừa số nguyên tố chung (Hay nguyên tố cùng nhau)
    * Nếu không rơi vào ba trường hợp trên khi đó ta sẽ làm theo một trong hai cách sau:
    +Cách 1: Dựa vào định nghĩa ƯCLN.
    +Cách 2: Dựa vào qui tắc tìm ƯCLN.
    thì ƯCLN của các số đã cho bằng 1.
    4.Luyện tập - Củng cố:
    1.Ước chung lớn nhất:
    3.Cách tìm ước chung thông qua tìm ƯCLN:
    2.Tìm ước chung lớn nhất bằng cách phân tích các số ra thừa số nguyên tố:
    4.Luyện tập - Củng cố:
    1.Ước chung lớn nhất:
    3.Cách tìm ước chung thông qua tìm ƯCLN:
    2.Tìm ước chung lớn nhất bằng cách phân tích các số ra thừa số nguyên tố:
    5.Hướng dẫn về nhà:
    * Học thuộc khái niệm ƯCLN, qui tắc tìm ƯCLN bằng cách phân tích các số ra thừa số nguyên tố.
    * Biết áp dụng qui tắc để tìm ƯCLN một cách thành thạo. Biết tìm ƯC thông qua ƯCLN.
    * BTVN: 139, 140, 141(SGK-Tr56), 176, 177, 178 (SBT-T24)
    XIN CHân thành cảm ơn!
    Avatar
    Cam on thay giao da ghe tham va tang qua. Chuc thay giao mot nam hoc moi voi nhieu thanh cong!
     
    Gửi ý kiến

    PHẦN MỀM ỨNG DỤNG